danh mục sản phẩm
TIN TỨC & SỰ KIỆN
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
  • Yahoo
  • Skype
    • Phone: +84 28 6283 6606
      Hotline: 0906200477

    THỐNG KÊ TRUY CẬP
      ĐANG TRỰC TUYẾN: 19
      HÔM NAY: 119
      TRONG TUẦN: 1101
      TRONG THÁNG: 5417
      TRONG NĂM: 75592
  • TỔNG LƯỢT TRUY CẬP: 768,884
  • GREEN POWER SCOOTER

    Giá bán:

      Mã sản phẩm: GREEN POWER SCOOTER
    • Hãng xản xuất:
    • Xuất xứ hãng:
    • Tình trạng: Còn hàng

    Chọn mua

    Mua hàng

    MÔ TẢ

    Xe tay ga hiện đại thường có công suất lớn, truyền động vô cấp bằng dây đai và động cơ được che chắn kỹ lưỡng, điều kiện vận hành khắc nghiệt “ chạy-dừng” liên tục trong khu đô thị, liên tục chuyển đổi giữa 2 trạng thái phanh và tăng tốc do đó nhiệt độ hoạt động của dầu nhớt xe tay ga cao hơn xe gắn máy thông thường và đòi hỏi dầu nhớt phải có độ bền oxy hóa cao và các đặc tính năng phù hợp. GREEN POWER SCOOTER hoàn toàn đáp ứng được các yêu cầu vận hành trên thông qua công nghệ Sky Active Syn-Tech và tiêu chuẩn khắt khe JASO MB được chứng nhận.
    GREEN POWER SCOOTER được sản xuất từ dầu khoáng cao cấp, dầu gốc tổng hợp và phụ gia Scooter active chuyên dụng, đáp ứng tiêu chuẩn API SN, ILSAC GF-5, JASO MB. Đảm bảo cho động cơ hoat động mượt mà ngay cả khi đã sử dụng 5000km.

    ỨNG DỤNG

    GREEN POWER SCOOTER được khuyến cáo cho tất cả xe môtô và xe tay ga sử dụng chế hòa khí hoặc phun xăng điện tử. Lưu ý tuyệt đối không sử dụng cho xe số 4 thì – sử dụng ly hợp ướt.

    Dầu thích hợp cho các loại xe máy 4 thì hiện đại nhất hiện nay, vượt mọi tiêu chuẩn của các nhà sản xuất động cơ hàng đầu của Nhật Bản và Châu Âu. Dầu được thiết kế với những tính năng hoàn hảo, đảm bảo động cơ hoạt động mượt mà ngay từ lúc bắt đầu tới khi thay dầu.

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Ứng dụng Động cơ xăng 4 thì – ly hợp khô
    Cấp chất lượng API SN/ ILSAC GF-5/ JASO MB
    Cấp độ nhớt SAE 10W40
    Khối lượng riêng ở 30 oC, g/ml – ASTM D4052 0.86
    Độ nhớt động học @ 100oC, cSt -ASTM D445 14.0
    Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g – ASTM D2896 7.3
    Tổng hàm lượng kim loại Ca, P, Zn, %m – ASTM D4628 0.36
    Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC – ASTM D92 240
    Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5 oC, ml – ASTM D892 10/0
    Hàm lượng nước, %V – ASTM D95 0.0